CSSE 23 - XẾP HẠN TÍN NHIỆM KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP

CASE 23 – Xếp hạng tín nhiệm khách hàng doanh nghiệp ngành công nghiệp

Đề án Tốt nghiệp TOPICA

Giải bài tập Đề án TOPICA ngành Tài chính ngân hàng, CASE 23 – Xếp hạng tín nhiệm khách hàng doanh nghiệp ngành công nghiệp, dưới đây mình có gửi lại thông tin đề bài và lời giải gợi ý, tuy nhiên không có thời gian, 1 số đề mình chỉ giải được 1 ,2 câu nếu bạn nào có nhu cầu giải hết đầy đủ, các bạn kết bạn và liên hệ với mình qua Zalo 0909 232 620 nhé

Hiện này mình có dịch vụ viết thuê báo cáo thực tập, đề án tốt nghiệp, khóa luận tốt nghiệp, nên trong quá trình làm các môn này, nếu không có thời gian làm hoặc gặp các vấn đề khó khăn, khi cần đến sự hỗ trợ, các bạn có thể liên hệ trực tiếp với mình qua Zalo 0909 232 620 để được hỗ trợ sớm nhất nhé

Xem thêm bài giải ===> Đề án tốt nghiệp Tài Chính Ngân Hàng TOPICA

ĐỀ TÀI ĐỀ ÁN TỐT NGHIỆP TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG TOPICA – CASE 23

Chọn 1 doanh nghiệp ngành công nghiệp sản xuất. giả định về việc vay vốn của Doanh nghiệp. Chấm điểm tín dụng cho doanh nghiệp đó theo hệ thống thang điểm của hệ thống xếp hạng tín dụng của NHTM gợi ý dưới đây.

Quy trình xếp hạng tín nhiệm doanh nghiệp

  • Bước 1: Phân loại doanh nghiệp (DN) theo qui mô và ngành nghề kinh doanh. Trước hết DN được chia thành 3 nhóm theo qui mô DN lớn, DN vừa và DN nhỏ bằng cách cho điểm ở các chỉ tiêu lao động, vốn, doanh thu, tài sản như bảng sau:

Bảng 1: Tiêu chí phân loại qui mô doanh nghiệp

Tiêu chí Nội dung Điểm Tiêu chí Nội dung Điểm
Vốn Hơn 100 tỷ đồng 30 Doanh thu thuần Hơn 400 tỷ 40
Từ 80 tỷ đến 100 tỷ đồng 25 Từ 200 đến 400 tỷ 30
Từ 50 đến 80 tỷ đồng 20 Từ 100 đến 200 tỷ 20
Từ 30 đến 50 tỷ đồng 15 Từ 50 đến 100 tỷ 10
Từ 10 đến 30 tỷ đồng 10 Từ 20 đến 50 tỷ 5
Dưới 10 tỷ đồng 5 Dưới 20 tỷ 2
Lao động Hơn 1.500 người 15 Tổng tài sản Hơn 400 tỷ 15
Từ 1000 đến 1500 người 12 Từ 200 đến 400 tỷ 12
Từ 500 đến 1000 người 9 Từ 100 đến 200 tỷ 9
Từ 100 đến 500 người 6 Từ 50 đến 100 tỷ 6
Từ 50 đến 100 người 3 Từ 20 đến 50 tỷ 3
Dưới 50 người 1 Dưới 20 tỷ 1
Quy mô Tổng điểm
Lớn 70-100
Vừa 30-69
Nhỏ Dưới 30

 

Tiêu chí Giá trị Điểm
Vốn    
Lao động    
Doanh thu thuần    
Tổng tài sản    
Tổng    
Quy mô    

Bước 2: Trên cơ sở ngành nghề và qui mô, sử dụng các bảng chấm điểm tương ứng với ngành nghề kinh doanh chính của DN

Bảng 2: Tiêu chuẩn đánh giá các chỉ tiêu tài chính của doanh nghiệp ngành công nghiệp

Chỉ tiêu Quy mô lớn Quy mô vừa Quy mô nhỏ
A B C D A B C D A B C D
Chỉ tiêu thanh khoản
1. Khả năng thanh khoản 2,0 1,4 1,0 0,5 2,2 1,6 1,1 0,8 2,5 1,8 1,3 1,0
2. Khả năng thanh toánnhanh 1,1 0,8 0,4 0,2 1,2 0,9 0,7 0,3 1,3 1,0 0,8 0,6
Chỉ tiêu hoạt động
3.Luân chuyển hàng tồn kho 5,0 4,0 3,0 2,5 6,0 5,0 4,0 3,0 4,0 4,0 3,7 3,4
4. Kỳ thu tiền bình quân 45 55 60 65 35 45 55 60 30 40 50 55
5.Doanh thu/tổng TS 2,3 2,0 1,7 1,5 35 2,8 2,2 1,5 4,2 3,5 2,5 1,5
Chỉ tiêu cân nợ
6. Nợ phải trả/tổng TS 45 50 60 70 45 50 55 65 40 45 50 55
7. Nợ phải trả/vốnCSH 122 150 185 233 100 122 150 185 82 100 122 150
Chỉ tiêu thu nhập
8. TN trước thuế/ DT 5,5 5,0 4,0 3,0 6,0 5,0 4,0 2,5 6,5 6,0 5,0 4,0
9. TN trước thuế/ Tổng TS 6,0 5,5 5,0 4,0 6,5 6,0 5,5 5,0 7,0 6,5 6,0 5,0
10. TN trước thuế/ VCSH 14,2 13,7 13,3 13 14,2 13,3 13 12,2 13,3 13 12,9 12,5

Kết quả: 

Chỉ tiêu Công thức Tử số Mẫu số Kết quả
1. Khả năng thanh khoản Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn
2. Khả năng thanh toán nhanh (Tài sản ngắn hạn – hàng tồn kho)/ Nợ ngắn hạn
3.Luân chuyển hàng tồn kho Giá vốn hàng bán/ Hàng tồn kho
4. Kỳ thu tiền bình quân 365x khoản phải thu/ Doanh thu
5.Doanh thu/tổng TS Doanh thu/tổng tài sản
6. Nợ phải trả/tổng TS Nợ phải trả/tổng tài sản
7. Nợ phải trả/vốnCSH  Nợ phải trả/vốn chủ sở hữu
8. TN trước thuế/ DT Thu nhập trước thuế/ Doanh thu
9. TN trước thuế/ Tổng TS Thu nhập trước thuế/ Tổng tài sản
10. TN trước thuế/ VCSH Thu nhập trước thuế/ vốn chủ sở hữu

Ghi chú:

+ Từ A về phía trái: 100 điểm;  sau A đến B: 75 điểm; sau B đến C: 50 điểm; sau C đến D: 25 điểm. Từ sau D về phía phải: 0 điểm

+ Các chỉ số lợi nhuận trong mục 9,10 <0: 0 điểm

+ Tỷ số Nợ phải trả/ VCSH trong mục 7 <0: 0 điểm

Phương pháp tính điểm các chỉ tiêu tài chính như sau:

-Điểm trọng số của các chỉ tiêu tài chính sẽ lấy bằng nhau là 10% không phân biệt nhóm chỉ tiêu, những chỉ tiêu xếp vào nhóm sau D sẽ tính điểm 0.

-Không phân biệt trọng số cho các loại hình doanh nghiệp để đảm bảo sự công bằng trong đánh giá.

-Mỗi chỉ tiêu chấm điểm tài chính sẽ có 5 khoảng giá trị chuẩn tương ứng với 5 mức điểm 0, 25, 50, 75, 100 (Điểm ban đầu).

-Điểm theo trọng số là tích số giữa điểm ban đầu và trọng số tương ứng được trình bày ở bảng sau:

Bảng 3: Bảng điểm của các chỉ tiêu tài chính 

Chỉ tiêu Trọng số Điểm Điểm trọng sô Thang điểm xếp loại
A B C D Sau D
Chỉ tiêu thanh khoản
1.Khả năng thanh toán hiện hành 10% 100 75 50 25 0
2.Khả năng thanh toán nhanh 10% 100 75 50 25 0
Chỉ tiêu hoạt động
3.Luân chuyển hàng tồn kho 10% 100 75 50 25 0
4.Kỳ thu tiền bình quân 10% 100 75 50 25 0
5. Doanh thu/Tổng TS 10% 100 75 50 25 0
Chỉ tiêu đòn cân nợ
6.Nợ phải trả/ Tổng TS 10% 100 75 50 25 0
7. Nợ phải trả/ VCSH 10% 100 75 50 25 0
Chỉ tiêu thu nhập
8. LN trước thuế/ Doanh thu 10% 100 75 50 25 0
9.LN trước thuế/ Tổng TS 10% 100 75 50 25 0
10.LN trước thuế/ VCSH 10% 100 75 50 25 0

Bảng 4: Bảng điểm của các chỉ tiêu dự báo khó khăn tài chính

Chỉ tiêu Điểm ban đầu Điểm Trọng số Điểm trọng số
100 75 50 25 0
1 Nguy cơ vỡ nợ (Z-Score) Vùng an toàn Vùng cảnh báo Vùng nguy hiểm  

15%

2 Chính sách của nhà nước tác động đến DN Rất thuận lợi Thuận lợi Không ảnh huởng nhiều Đang hạn chế Rất hạn chế  

15%

3 Triển vọng ngành Thuận lợi Ổn định Phát triển kém Bão hoà Suy thoái  

10%

4 Tình hình trả nợ của khách hàng Luôn trả nợ đúng hạn Đã có gia hạn Đã có nợ quá hạn nhưng hiện tại vẫn trả nợ Đã có nợ quá hạn nhưng khả năng trả nợ kém Nợ quá hạn nhiều  

10%

  • Bước 4: Chấm điểm các chỉ tiêu phi tài chính có tác động trực tiếp đến DN như tình hình trả nợ và lãi vay, khả năng ứng phó với các thay đổi, đa dạng hoá ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh, mở rộng qui mô. Tổng điểm tối đa đã nhân trọng số của nhóm chỉ tiêu này 50 điểm.

Bảng 5: Bảng điểm của các chỉ tiêu phi tài chính

 

Chỉ tiêu

Điểm ban đầu Trọng số
100 75 50 25 0
1 Tình hình trả nợ của DN Luôn trả nợ đúng hạn Đã có gia hạn nợ Có nợ quá hạn nhưng hiện tại vẫn trả được nợ Có nợ quá hạn nhưng khả năng trả nợ kém Nợ quá hạn nhiều  

20%

2 Khả năng ứng phó với thay đổi Công nghệ tiên tiến, khả năng quản trị cao, có kinh nghiệm. Công nghệ khá tiên tiến, khả năng quản trị cao, có kinh nghiệm. Công nghệ trung bình, khả năng quản trị cao. Công nghệ trung bình, khả năng quản trị bị hạn chế Công nghệ lạc hậu, khả năng quản trị kém.  

10%

3 Đa dạng hoá ngành nghề và lĩnh vực kinh doanh Đa dạng hoá tốt quanh năng lực cốt lõi Đa dạng hoá quanh năng lực cốt lõi Ít đa dạng hoá quanh năng lực cốt lõi Không đa dạng hoá Đa dạng hoá ngoài  năng lực cốt lõi  

10%

4 Mở rộng qui mô Triển khai và thực hiện nhiều dự án phù hợp với khả năng Mở rộng trong phù hợp với khả năng Không mở rộng nhiều qui mô Không mở rộng qui mô Mở rộng quá nhiều và

quá nhanh

 

10%

Bước 5: Xác định tổng điểm cuối cùng để xếp hạng doanh nghiệp bằng cách cộng tổng điểm các bước nêu trên (điểm đã nhân trọng số), sau đó chia tổng điểm cho 2. Như vậy điểm tối đa của DN khi xếp hạng là (100+50+50)/2=100 điểm. Căn cứ vào điểm cuối cùng này để xếp DN thành 10 hạng.

Bảng 6: Hệ thống xếp hạng doanh nghiệp

Điểm Xếp hạng DN Đánh giá Doanh nghiệp
>92,3 AAA Tình hình tài chính lành mạnh, Tiềm lực tốt, năng lực quản trị tốt, hoạt động hiệu quả, triển vọng phát triển cao, rủi ro thấp nhất.
84,8-92,3 AA Tình hình tài chính lành mạnh, hoạt động kinh doanh đạt hiệu quả, ổn định. Triển vọng phát triển lâu dài. Rủi ro thấp.
77,2-84,7 A Tình hình tài chính ổn định những có những hạn chế nhất định, hoạt động kinh doanh đạt hiệu quả nhưng không ổn định. Triển vọng phát triển tốt. Rủi ro thấp.
 

69,6-77,1

 

BB

Hoạt động kinh doanh đạt hiệu quả và có triển vọng trong ngắn hạn, tình hình tài chính ổn định trong ngắn hạn. Rủi ro trung bình.
 

62-69,5

 

BB

Tiềm lực tài chính trung bình, có những nguy cơ tiềm ẩn. Hoạt động kinh doanh tốt trong hiện tại nhưng dễ bị tổn thất do những biến động lớn. Rủi ro trung bình, khả năng trả nợ có thể bị giảm.
 

54,4-61,9

 

B

Khả năng tự chủ tài chính thấp, dòng tiền biến động theo chiều hướng xấu, hiệu quả hoạt động kinh doanh không cao, dễ bị tác động lớn từ những biến động nhỏ trong kinh doanh. Rủi ro cao.
 

46,8-54,3

 

CCC

Hiệu quả kinh doanh thấp, không ổn định, năng lực tài chính yếu, bị thua lỗ trong gần đây và đang phải khó khăn để duy trì khả năng sinh lời. Rủi ro cao.
 

39,2-46,7

 

CC

Hiệu quả kinh doanh thấp, năng lực tài chính yếu kém, đã có nợ quá hạn dưới 90 ngày. Rủi ro rất cao. Khả năng trả nợ kém.
 

31,6-39,1

 

C

Hiệu quả kinh doanh thấp, năng lực tài chính yếu kém, đã có nợ quá hạn dưới 90 ngày. Rủi ro rất cao. Khả năng trả nợ kém.
<31,6 D Tài chính yếu kém, bị thua lỗ kéo dài, có nợ khó đòi. Rủi ro đặc biệt cao, mất khả năng trả nợ.
Kết quả

 Đánh giá chung về khách hàng:

Trên đây là nội dung đề tài đề án tốt nghiệp CASE 23 – Xếp hạng tín nhiệm khách hàng doanh nghiệp ngành công nghiệp, các bạn tải về tham khảo nhé, một số lời giải mình cập nhật liên tục, các bạn vui lòng theo dõi những bài viết sau hoặc nếu có nhu cầu về hỗ trợ làm bài, các bạn nhắn tin qua Zalo 0909 232 620 để trao đổi thêm. Chúc các bài làm bài tốt bài Đề án này

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *