CASE 22 - XẾP HẠNG TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

CASE 22 – Xếp hạng tín nhiệm khách hàng cá nhân

Đề án Tốt nghiệp TOPICA

Giải bài tập Đề án TOPICA ngành Tài chính ngân hàng, CASE 22 – Xếp hạng tín nhiệm khách hàng cá nhân, dưới đây mình có gửi lại thông tin đề bài và lời giải gợi ý, tuy nhiên không có thời gian, 1 số đề mình chỉ giải được 1 ,2 câu nếu bạn nào có nhu cầu giải hết đầy đủ, các bạn kết bạn và liên hệ với mình qua Zalo 0909 232 620 nhé

Hiện này mình có dịch vụ viết thuê báo cáo thực tập, đề án tốt nghiệp, khóa luận tốt nghiệp, nên trong quá trình làm các môn này, nếu không có thời gian làm hoặc gặp các vấn đề khó khăn, khi cần đến sự hỗ trợ, các bạn có thể liên hệ trực tiếp với mình qua Zalo 0909 232 620 để được hỗ trợ sớm nhất nhé

Xem thêm bài giải ===> Đề án tốt nghiệp Tài Chính Ngân Hàng TOPICA

ĐỀ TÀI ĐỀ ÁN TỐT NGHIỆP TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG TOPICA – CASE 22

Chọn 1 cá nhân bất kỳ (có thể chính bản thân mình), giả định về việc vay vốn của khách hàng đó. Hãy chấm điểm tín dụng cho cá nhân đó theo hệ thống thang điểm của hệ thống xếp hạng tín dụng của NHTM gợi ý dưới đây. 

Hệ thống xếp hạng tín dụng cá nhân của NHTM X 

Mô hình chấm điểm XHTD cá nhân của NHTM X bao gồm hai phần là nhóm các chỉ tiêu chấm điểm nhân thân với trọng số 0,4 và nhóm các chỉ tiêu chấm điểm quan hệ với ngân hàng với trọng số 0,6. Các chỉ tiêu đánh giá, điểm ban đầu và trọng số từng chỉ tiêu được trình bày trong sau:

Bảng 1: Các chỉ tiêu chấm điểm cá nhân của NHTM X

 

   
Chỉ tiêu Điểm ban đầu Trọng số Điểm chấm Điểm trọng
100 75 50 25 0   số

 

Phần I: Thông tin vê nhân thân    
1 Tuổi 36 – 55 tuổi 26 – 35 tuổi 56 – 60 tuổi 20 – 25 tuổi > 60 tuổi hoặc 18 – 20 tuổi 10%
2 Trình độ học vấn Trên đại học Đại học Cao đẳng Trung học Dưới trung học 10%
3 Tiền án, tiền sự Không 10%
4 Tình trạng cư trú Chủ sở hữu Nhà chung Với gia đình Thuê Khác 10%
5 Số người ăn theo < 3 người 3 người 4 người 5 người Trên 5 người 10%
6 Cơ cấu gia đình Hạt

Nhân

 Sống với cha mẹ Sống cùng gia đình khác Khác 10%
7 Bảo hiểm nhân mạng > 100 triệu 50 – 100 triệu 30 – 50 triệu < 30 triệu 10%
8 Tính chất công việc hiện tại Quản lý, điêu hành Chuyên

môn

Lao động được đào tạo nghê Lao động thời vụ Thất nghiệp 10%
9 Thời gian làm công việc hiện tại > 7 năm 5 – 7 năm 3 – 5 năm 1 – 3 năm < 1 năm 10%
10 Rủi ro nghề nghiệp Thấp Trung bình Cao 10%
Phần II: Quan hệ với ngân hàng    
1 Thu nhập ròng ổn định hàng tháng > 20 triệu đồng 10 – 20

triệu đồng

5 – 10 triệu đồng 3 – 5 triệu đồng < 3 triệu đồng 30%
2 Tỷ lệ số tiền phải trả/thu nhập < 30% 30 – 45% 45 – 60

%

60 – 75

%

> 75% 30%
3 Tình hình trả nợ gốc và lãi Luôn trả nợ đúng hạn Đã bị gia hạn nợ, hiện trả nợ tốt Đã có nợ quá hạn/khách hàng mới Đã có nợ quá hạn, khả năng trả nợ không ổn định Hiện đang có nợ quá hạn 25%
4 Các dịch vụ sử dụng Tiên gửi và các dịch vụ khác Chỉ sử dụng dịch vụ thanh toán Không sử dụng 15%
  • Căn cứ vào tổng điểm đạt được đã nhân với trọng số để xếp hạng khách hàng cá nhân theo mười mức giảm dần từ AAA đến D như trình bày trong bảng 3. Với mỗi mức xếp hạng sẽ có cách đánh giá rủi ro tương ứng. Mô hình xếp hạng khoản vay cá nhân trong hệ thống XHTD của NHTM X là một ma trận kết hợp giữa kết quả XHTD với kết quả đánh giá tài sản đảm bảo như trình bày trong bảng 5. Việc đánh giá tài sản đảm bảo cũng được chấm điểm theo ba chỉ tiêu là loại tài sản, tỷ suất giữa giá trị tài sản so với khoản vay, rủi ro giảm giá trị tài sản đảm bảo. Căn cứ vào tổng điểm đã chấm cho tài sản đảm bảo để xếp loại theo mức A, B, C như trình bày trong Bảng 3, 4.
Bảng 2: Các chỉ tiêu chấm điểm tài sản đảm bảo của NHTM X
Chỉ tiêu Điểm Điểm chấm
100 75 50 25 0
1 Loại tài sản đảm bảo (TSĐB) Tài khoản tiền gửi, giấy tờ có giá do CP hoặc NHX phát hành Giấy tờ có giá do tổ chức phát hành (trừ cổ phiếu) Bất động sản (nhà ở) Bất động sản (không phải nhà ở), động sản, cổ phiếu. Không có tài sản đảm bảo
2 Giá trị TSĐB/ Tổng nợ vay > 200% 150 – 200% 100 – 150% 70 – 100% < 70%
3 Rủi ro giảm giá TSĐB trong 2 năm gần đây 0% hoặc có xu hướng tăng 1 – 10% 10 – 30% 30 – 50% > 50%
Bảng 4: Hệ thống ký hiệu đánh giá tài sản đảm bảo của NHTM X
Điểm Mức xếp loại Đánh giá tài sản đảm bảo
225 – 300 A Mạnh
75 – 224 B Trung bình
< 75 C Thấp
Kết quả

 

Bảng 3: Hệ thống ký hiệu XHTD cá nhân của NHTM X
Điểm Xếp hạng Đánh giá xếp hạng
95 – 100 AAA Rủi ro thấp
90 – 94 AA
85 – 89 A
80 – 84 BBB Rủi ro trung bình
70 – 79 BB
60 – 69 B
50 – 59 CCC Rủi ro cao
40 – 49 CC
35 – 39 C
< 35 D
Kết quả
 
 

 

Bảng 5: Ma trận kết hợp giữa kết quả XHTD với kết quả đánh giá TSĐB của NHTM X
Đánh giá TSĐB\ XHTD A B C
AAA Xuất sắc Tốt Trung bình
AA
A
BBB Tốt Trung bình Trung bình/ Từ chối
BB
B
CCC Trung bình/ Từ chối Từ chối
CC
C
D
Kết quả

Đánh giá chung về khách hàng:

Trên đây là nội dung đề tài Đề án TOPICA ngành Tài chính ngân hàng, CASE 22 – Xếp hạng tín nhiệm khách hàng cá nhân, các bạn tải về tham khảo nhé, một số lời giải mình cập nhật liên tục, các bạn vui lòng theo dõi những bài viết sau hoặc nếu có nhu cầu về hỗ trợ làm bài, các bạn nhắn tin qua Zalo 0909 232 620 để trao đổi thêm. Chúc các bài làm bài tốt bài Đề án này

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *